nhồi nhét
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nhồi, nén một lượng lớn vật chất vào một không gian hạn chế một cách thô bạo: Hành động đưa một lượng lớn thứ gì đó vào một không gian chật hẹp, thường một cách gượng ép, vội vã và không cẩn thận.
- (Nghĩa bóng) Ép buộc tiếp thu kiến thức một cách máy móc, dồn dập: Phương pháp dạy hoặc học theo kiểu truyền đạt thật nhiều thông tin, kiến thức trong thời gian ngắn mà không chú trọng đến việc hiểu bản chất, ghi nhớ tự nhiên hay phát triển tư duy.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa đen):
- Anh ta nhồi nhét quần áo vào chiếc vali nhỏ. (Anh ta nhét một lượng lớn quần áo vào chiếc vali nhỏ một cách vội vã.)
- Đừng nhồi nhét thức ăn như vậy, bạn sẽ bị đau bụng. (Đừng ăn một lượng lớn thức ăn một cách vội vàng và thô bạo như thế.)
- Động từ (nghĩa bóng, thông dụng):
- Phương pháp dạy học nhồi nhét khiến học sinh mệt mỏi và không hiểu bài sâu sắc. (Phương pháp dạy học ép buộc tiếp thu nhiều kiến thức một cách máy móc khiến học sinh mệt mỏi.)
- Cậu ấy đang nhồi nhét kiến thức để chuẩn bị cho kỳ thi ngày mai. (Cậu ấy đang cố gắng học thuộc lòng một lượng lớn kiến thức một cách vội vàng để chuẩn bị cho kỳ thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bị nhồi nhét": ở trạng thái bị ép buộc phải tiếp nhận một lượng lớn thứ gì đó (thường là thông tin, tư tưởng) một cách thụ động.
- Trẻ em bị nhồi nhét quá nhiều lịch học thêm. (Trẻ em bị ép phải học thêm quá nhiều một cách thụ động.)
- Bị nhồi nhét những tư tưởng lạc hậu từ nhỏ. (Bị truyền đạt và ép buộc phải chấp nhận những tư tưởng lạc hậu từ khi còn nhỏ.)
Biến thể và từ liên quan
- Nhồi (động từ): (1) Cho nhân vào bên trong (nhồi thịt), trộn đều (nhồi bột). (2) Nén, ấn vật gì vào cho đầy chặt (nghĩa gần với "nhồi nhét" nhưng có thể nhẹ nhàng hơn).
- Nhét (động từ): Cho, đút vào một chỗ hẹp, chật (nhét tiền vào túi, nhét đầy balo). Khi kết hợp với "nhồi" tạo thành từ ghép đẳng lập "nhồi nhét" nhấn mạnh tính chất thô bạo, gượng ép.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa đen: Nhét, nén, tống.
- Nghĩa bóng (phương pháp dạy/học): Học vẹt, học tủ, truyền đạt một chiều, dạy theo lối áp đặt.
Từ trái nghĩa
- Nghĩa bóng (phương pháp dạy/học): Khai phóng, gợi mở, tương tác, thảo luận, hiểu bản chất.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Nhồi nhét kiến thức: Cụm từ rất phổ biến, chỉ việc ép buộc bản thân hoặc người khác phải ghi nhớ một lượng lớn kiến thức trong thời gian ngắn.
- Lối dạy nhồi nhét: Chỉ một phương pháp sư phạm lỗi thời, tiêu cực, chỉ chú trọng đến lượng thông tin mà bỏ qua chất lượng tiếp thu và tư duy của người học.
- Học theo kiểu nhồi nhét: Cách học thụ động, cố gắng ghi nhớ máy móc mà không cần hiểu sâu.
- Nh. Nhồi, ngh.2.